magnum opus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh magnum opus, từ magnum (“tác phẩm”) + opus (“vĩ đại”).

[sửa] Danh từ

Số ít
magnum opus

Số nhiều
magna opera

magnum opus (số nhiều magna opera)

  1. Kiệt tác, tác phẩm chính; tác phẩm lớn, đại tác phẩm.
  2. (Nghĩa bóng) Tiêu điểm chính của một tác phẩm ngắn như bài luận.

[sửa] Đồng nghĩa

tác phẩm chính

[sửa] Tiếng Latinh

[sửa] Từ nguyên

Từ magnum (“tác phẩm”) + opus (“vĩ đại”).

[sửa] Danh từ

Cách Số ít Số nhiều
Chủ cách magnum opus magna opera
Hô cách magni opus magnorum opera
Nghiệp cách magno opus magnis opera
Thuộc cách magnum operis magna operum
Vị cách magno operi magnis operibus
Tòng cách magnum opere magna operibus

magnum opus gt

  1. Kiệt tác, tác phẩm chính; tác phẩm lớn, đại tác phẩm.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa