mai danh ẩn tích

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 埋名隠跡.

Thành ngữ

mai danh ẩn tích

  1. (Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.
  2. (Nghĩa bóng) Người ở ẩn một nơi, không muốn ai biết đến mình.

Dịch

Công cụ cá nhân