maims
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
maims
- Động từ maim chia ở ngôi thứ ba số ít.
[sửa] Chia động từ
maim
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to maim | |||||
| Phân từ hiện tại | maiming | |||||
| Phân từ quá khứ | maimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | maim | maim hoặc maimest¹ | maims hoặc maimeth¹ | maim | maim | maim |
| Quá khứ | maimed | maimed, hoặc maimedst¹ | maimed | maimed | maimed | maimed |
| Tương lai | will/shall² maim | will/shall maim hoặc wilt/shalt¹ maim | will/shall maim | will/shall maim | will/shall maim | will/shall maim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | maim | maim hoặc maimest¹ | maim | maim | maim | maim |
| Quá khứ | maimed | maimed | maimed | maimed | maimed | maimed |
| Tương lai | were to maim hoặc should maim | were to maim hoặc should maim | were to maim hoặc should maim | were to maim hoặc should maim | were to maim hoặc should maim | were to maim hoặc should maim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | maim | — | let’s maim | maim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.