majoral
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| majoral /ma.ʒɔ.ʁal/ |
majoral /ma.ʒɔ.ʁal/ |
majoral gđ /ma.ʒɔ.ʁal/
- (Tiếng địa phương) Trùm mục đồng.
- (Sử học) Thành viên ban lãnh đạo trường phái văn học miền Nam (Pháp).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)