makte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å makte
Hiện tại chỉ ngôi makter
Quá khứ makta, maktet
Động tính từ quá khứ makta, maktet
Động tính từ hiện tại

makte

  1. quyền thế, có khả năng, có uy quyền.
    Læreren maktet ikke å holde disiplin i klassen.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]