mamelouk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
mamelouk
/mam.luk/
mamelouks
/mam.luk/

mamelouk /mam.luk/

  1. (Sử học) Thân binh, lính mamơluc (Ai Cập).

Tham khảo[sửa]