man
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐːn˧˧ | mɐːŋ˧˥ | mɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐːn˧˥ | mɐːn˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “man”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ nguyên
Từ Hán Việt: người "mọi" ở phía nam sông Dương tử (xưa).
[sửa] Tính từ
man
[sửa] Danh từ
man
[sửa] Từ láy
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
- danh từ, thán từ
- Từ tiếng Anh trung cổ, từ tiếng Anh cổ mann (“con người, đàn ông”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *mann- (“con người, đàn ông”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *man- (“đàn ông”). Cùng nguồn gốc với tiếng Frysk man và tiếng Hà Lan man, tiếng Đức Mann, tiếng Na Uy mann, tiếng Nga муж (muž), tiếng Phạn मानुषः (mānuṣ).
- ngoại động từ
- Từ tiếng Anh trung cổ mannen, từ tiếng Anh cổ mannian, từ ġemannian (“cung cấp người; đóng quân”), từ mann (“con người, đàn ông”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *mann- (“con người, đàn ông”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *man- (“đàn ông”). Cùng nguồn gốc với tiếng Hà Lan mannen, tiếng Đức mannen, tiếng Thụy Điển manna, tiếng Băng Đảo manna.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
man (số nhiều men)
- Người, con người; loài người.
- Đàn ông, nam nhi.
- to behave like a man — xử sự như một trang nam nhi
- to be only half a man — yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng là nam nhi
- Chồng.
- man and wife — chồng và vợ, vợ chồng
- (Thường số nhiều) Người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...).
- an army of 10,000 men — một đạo quân một vạn người
- Người hầu, đầy tớ (trai).
- Quân cờ.
[sửa] Cách dùng
- Ngữ nghĩa hiện đại phổ biến nhất của từ này là “người đàn ông”, chứ không phải là “người nói chung” hoặc “loài người”, cho nên câu này nghe rất lạ lùng:
- Man, like other mammals, breastfeeds his young.[1]
- Những người ủng hộ chọn từ không phân biệt giới tính khuyên chọn human, human being, humankind, hoặc person, tùy theo ngữ cảnh, thay vì man.
[sửa] Thành ngữ
- the man higher up
- (
Mỹ) Ông trùm trong chính giới. - a man in a thousand
- Người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một.
- man and boy
- Từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành.
- the man in the street
- Người dân thường, quần chúng.
- the man on the street, the man in the cars
- (
Mỹ) Người dân thường, quần chúng. - a man of the world
- Xem world.
- man about town
- Xem about.
- a man of letters
- Xem letter.
- man of straw
- Xem straw.
- a man of all work
- Người làm đủ mọi nghề.
- a man of his word
- Xem word.
- a man of honour, a man of honor
- Người quân tử.
- one dollar-a-year man
- (
Mỹ) Trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng). - to be one’s own man
- Tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác.
- to be one’s own man again
- Lấy lại được bình tĩnh.
- Tỉnh lại.
- Bình phục lại, lấy lại được sức khỏe (sau một trận ốm).
- Lại được tự do.
- to a man, to the last man
- Tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng.
- undercover men
- (
Mỹ, lóng) Bọn mật thám, bọn chỉ điểm.
[sửa] Từ dẫn xuất
- người
- đàn ông
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Trái nghĩa
- đàn ông
[sửa] Thán từ
man
- Cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc).
- Hurry up man, we are late! — Nhanh lên cậu cả, muộn rồi!
- Chà!
- Man, that was a great meal! — Chà, đồ ăn ngon quá!
[sửa] Đồng nghĩa
- chà!
[sửa] Ngoại động từ
man ngoại động từ
- Cung cấp người; đóng quân.
- to man a ship — cung cấp thủy thủ cho một con tàu
- Giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác).
- Làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên.
- to man oneself — tự làm cho mình can đảm lên
[sửa] Chia động từ
man
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to man | |||||
| Phân từ hiện tại | manning | |||||
| Phân từ quá khứ | manned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | man | man hoặc mannest¹ | mans hoặc manneth¹ | man | man | man |
| Quá khứ | manned | manned, hoặc mannedst¹ | manned | manned | manned | manned |
| Tương lai | will/shall² man | will/shall man hoặc wilt/shalt¹ man | will/shall man | will/shall man | will/shall man | will/shall man |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | man | man hoặc mannest¹ | man | man | man | man |
| Quá khứ | manned | manned | manned | manned | manned | manned |
| Tương lai | were to man hoặc should man | were to man hoặc should man | were to man hoặc should man | were to man hoặc should man | were to man hoặc should man | were to man hoặc should man |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | man | — | let’s man | man | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- ▲ Nonsexist Language Guideline. Đại học New Hampshire.
[sửa] Tiếng Hà Lan
[sửa] Cách phát âm
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | man |
| số nhiều | mannen |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | mannetje |
| số nhiều | mannetjes |
[sửa] Danh từ
man gđ
[sửa] Đồng nghĩa
- chồng
- người
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| man /mɑ̃/ |
man /mɑ̃/ |
man gđ /mɑ̃/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ
- Danh từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Tiếng Anh Mỹ
- Từ lóng
- Thán từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Động vật học
- Tính từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Thán từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Hà Lan