man

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

man (số nhiều: men)

  1. đàn ông: người lớn trai
  2. người

Từ dẫn xuất

  1. manhood, manly, woman
  2. mankind, man of God, man of science, man of war, underman, overman

Từ liên hệ

boy, male

Trái nghĩa

woman

Động từ

to man – cho như đoàn thuỷ thủ



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
man
/mɑ̃/
man
/mɑ̃/

man /mɑ̃/

  1. (Động vật học) Ấu trùng bọ da.

Tham khảo



Tiếng Hà Lan

Cách phát âm

Sự biến
Dạng bình thường
số ít man
số nhiều mannen
Dạng giảm nhẹ
số ít mannetje
số nhiều mannetjes

Danh từ

man

  1. đàn ông: người lớn trai
  2. chồng: người gái mà ai kết hôn với
  3. người

Đồng nghĩa

2. echtgenoot
3. mens

Trái nghĩa

vrouw

Từ dẫn xuất

mans, mannelijk, bemannen



Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ nguyên

Từ Hán Việt: người "mọi" ở phía nam sông Dương tử (xưa).

Danh từ

man

  1. Người bị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân