man
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
man (số nhiều: men)
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
Trái nghĩa
Động từ
- to man – cho như đoàn thuỷ thủ
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| man /mɑ̃/ |
man /mɑ̃/ |
man gđ /mɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
Cách phát âm
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | man |
| số nhiều | mannen |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | mannetje |
| số nhiều | mannetjes |
Danh từ
man gđ
Đồng nghĩa
- 2. echtgenoot
- 3. mens
Trái nghĩa
Từ dẫn xuất
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “man”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ nguyên
Từ Hán Việt: người "mọi" ở phía nam sông Dương tử (xưa).
Danh từ
man
- Người bị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

