mandate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
mandate

Số nhiều
mandates

mandate (số nhiều mandates) /ˈmæn.ˌdeɪt/

  1. Lệnh, trát.
  2. Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác.
  3. Sự uỷ mị.
  4. Chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...).

[sửa] Ngoại động từ

mandate ngoại động từ

  1. Ủy quyền, ủy nhiệm.
  2. Yêu cầu (một cách chính thức).
    The law mandates wearing a helmet while riding a bicycle. — Luật pháp yêu cầu phải đội mũ bảo hiểm khi đạp xe.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Đồng nghĩa

yêu cầu

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa