mandater

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

mandater ngoại động từ /mɑ̃.da.te/

  1. Trả bằng ngân phiếu.
  2. Ủy nhiệm, ủy quyền.

Tham khảo[sửa]