mandater
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
mandater ngoại động từ /mɑ̃.da.te/
- Trả bằng ngân phiếu.
- Ủy nhiệm, ủy quyền.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)