mang lại
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐːŋ˧˧ lɐ̰ːʔj˨˩ | mɐːŋ˧˥ lɐ̰ːj˨˨ | mɐːŋ˧˧ lɐːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐːŋ˧˥ lɐːj˨˨ | mɐːŋ˧˥ lɐ̰ːj˨˨ | mɐːŋ˧˥˧ lɐ̰ːj˨˨ | |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐːŋ˧˧ lɐ̰ːʔj˨˩ | mɐːŋ˧˥ lɐ̰ːj˨˨ | mɐːŋ˧˧ lɐːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐːŋ˧˥ lɐːj˨˨ | mɐːŋ˧˥ lɐ̰ːj˨˨ | mɐːŋ˧˥˧ lɐ̰ːj˨˨ | |
[sửa] Động từ
mang lại
- là hành động đem lại cái gì đó.
[sửa] Dịch
- tiếng Anh: bring