manh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Từ nguyên [sửa]
- Từ tiếng Pháp main
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| majŋ˧˧ | man˧˥ | man˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| majŋ˧˥ | majŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “manh”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
manh
- Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.
- Áo quần bán hết, một manh chẳng còn. (ca dao)
- Ông cụ ăn xin nằm co ro, đắp một manh chiếu rách.
- Thếp giấy.
- Mua một manh giấy về đóng vở.
Tính từ [sửa]
manh
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.