manoeuvre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem manœuvre.

Tiếng Anh[sửa]

Từ đồng âm[sửa]

Danh từ[sửa]

manoeuvre (số nhiều manoeuvres), manœuvre (từ Anh, nghĩa Anh)

  1. (Quân sự; hàng hải) Sự vận động.
  2. (Số nhiều; quân sự) Sự thao diễn, sự diễn tập.
  3. (Nghĩa bóng) Thủ đoạn.

Đồng nghĩa[sửa]

Động từ[sửa]

manoeuvre, manœuvre (từ Anh, nghĩa Anh)

  1. (Quân sự) Thao diễn, diễn tập.
  2. Vận động (quân đội, đội tàu) theo kế hoạch.
  3. (Nghĩa bóng) Dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc gì).

Đồng nghĩa[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]