manubrium

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

manubrium /mə.ˈnuː.bri.əm/ (Số nhiều: là manubria)

  1. Chuôi ức.
  2. (Động vật) Thùy miệng (ở sứa).
  3. Tế bào chuôi (làm thành túi đực của tảo vòng).

Tham khảo[sửa]