marbled

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

marbled

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

marbled

  1. Quá khứphân từ quá khứ của marble.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

marbled /ˈmɑːr.bəld/

  1. (Nói về thịt) Có lẫn mỡ.
  2. vân cẩm thạch.

Tham khảo[sửa]