mars
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
mars
- Động từ mar chia ở ngôi thứ ba số ít.
[sửa] Chia động từ
mar
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mar | |||||
| Phân từ hiện tại | marring | |||||
| Phân từ quá khứ | marred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mar | mar hoặc marrest¹ | mars hoặc marreth¹ | mar | mar | mar |
| Quá khứ | marred | marred, hoặc marredst¹ | marred | marred | marred | marred |
| Tương lai | will/shall² mar | will/shall mar hoặc wilt/shalt¹ mar | will/shall mar | will/shall mar | will/shall mar | will/shall mar |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mar | mar hoặc marrest¹ | mar | mar | mar | mar |
| Quá khứ | marred | marred | marred | marred | marred | marred |
| Tương lai | were to mar hoặc should mar | were to mar hoặc should mar | were to mar hoặc should mar | were to mar hoặc should mar | were to mar hoặc should mar | were to mar hoặc should mar |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mar | — | let’s mar | mar | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Băng Đảo
[sửa] Danh từ
mars
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tiếng Faroe
[sửa] Danh từ
mars
[sửa] Tiếng Hà Lan
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | mars |
| số nhiều | marsen |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | marsje |
| số nhiều | marsjes |
mars gcđ
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Thán từ
mars!
- (Quân sự) Đi! (mệnh lệnh)
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
mars
[sửa] Tiếng Phần Lan
[sửa] Thán từ
- (Quân sự) Đi! (mệnh lệnh)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh mārtius (“(thuộc) tháng ba”).
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mars /maʁs/ |
mars /maʁs/ |
mars gđ /maʁs/
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Thụy Điển
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
mars
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ
- Động từ tiếng Anh chia ở ngôi thứ ba số ít
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Băng Đảo
- Danh từ
- Mục từ tiếng Faroe
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Quân sự
- Thán từ
- Mục từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Nông nghiệp
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Băng Đảo
- Danh từ tiếng Faroe
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Thán từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Na Uy
- Thán từ tiếng Phần Lan
- Danh từ tiếng Thụy Điển