mascarade
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mascarade /mas.ka.ʁad/ |
mascarades /mas.ka.ʁad/ |
mascarade gc /mas.ka.ʁad/
- Hội giả trang, hội vui đeo mặt na; đám người giả trang.
- Sự ăn mặc lố lăng.
- (Nghĩa bóng) Sự giả dối, sự lừa lọc.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)