massage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
massage /mə.ˈsɑːʒ/
- Sự xoa bóp.
[sửa] Ngoại động từ
massage ngoại động từ /mə.ˈsɑːʒ/
[sửa] Chia động từ
massage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to massage | |||||
| Phân từ hiện tại | massaging | |||||
| Phân từ quá khứ | massaged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | massage | massage hoặc massagest¹ | massages hoặc massageth¹ | massage | massage | massage |
| Quá khứ | massaged | massaged, hoặc massagedst¹ | massaged | massaged | massaged | massaged |
| Tương lai | will/shall² massage | will/shall massage hoặc wilt/shalt¹ massage | will/shall massage | will/shall massage | will/shall massage | will/shall massage |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | massage | massage hoặc massagest¹ | massage | massage | massage | massage |
| Quá khứ | massaged | massaged | massaged | massaged | massaged | massaged |
| Tương lai | were to massage hoặc should massage | were to massage hoặc should massage | were to massage hoặc should massage | were to massage hoặc should massage | were to massage hoặc should massage | were to massage hoặc should massage |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | massage | — | let’s massage | massage | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| massage /ma.saʒ/ |
massages /ma.saʒ/ |
massage gđ /ma.saʒ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)