mate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
mate /ˈmeɪt/
- (Đánh cờ) Nước chiếu tướng.
[sửa] Ngoại động từ
mate ngoại động từ /ˈmeɪt/
- (Đánh cờ) Chiếu tướng cho bí.
[sửa] Danh từ
mate /ˈmeɪt/
- Bạn, bạn nghề.
- Con đực, con cái (trong đôi chim... ); vợ, chồng; bạn đời.
- Người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực.
- (Hàng hải) Phó thuyền trưởng (thuyền buôn).
[sửa] Động từ
mate /ˈmeɪt/
[sửa] Chia động từ
mate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mate | |||||
| Phân từ hiện tại | mating | |||||
| Phân từ quá khứ | mated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mate | mate hoặc matest¹ | mates hoặc mateth¹ | mate | mate | mate |
| Quá khứ | mated | mated, hoặc matedst¹ | mated | mated | mated | mated |
| Tương lai | will/shall² mate | will/shall mate hoặc wilt/shalt¹ mate | will/shall mate | will/shall mate | will/shall mate | will/shall mate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mate | mate hoặc matest¹ | mate | mate | mate | mate |
| Quá khứ | mated | mated | mated | mated | mated | mated |
| Tương lai | were to mate hoặc should mate | were to mate hoặc should mate | were to mate hoặc should mate | were to mate hoặc should mate | were to mate hoặc should mate | were to mate hoặc should mate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mate | — | let’s mate | mate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)