mater

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh mater (māter).

[sửa] Danh từ

mater /ˈmeɪ.tɜː/

  1. (Ngôn ngữ nhà trường, từ lóng) Mẹ, bà bô, via.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

mater ngoại động từ /ma.te/

  1. (Đánh bài, đánh cờ) chiếu (tướng) cho ; chiếu tướng cho (đối phương) .
  2. (Nghĩa bóng) Trị, khuất phục, chế ngự, làm xẹp.
    Mater un enfant turbulent — trị một đứa trẻ nghịch ngợm
    Mater l’orgueil de quelqu'un — làm xẹp tính kiêu căng của ai
    Mater ses passions — chế ngự dục vọng của mình
  3. (Kỹ thuật) Đàn, dát.
    Mater une soudure — đàn cho sít mối hàn

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa