mature

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

mature

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

mature /mə.ˈtʊr/

  1. Chín, thành thực, trưởng thành.
    mature years — tuổi trưởng thành, tuổi thành niên
  2. Cẩn thận, chín chắn, kỹ càng.
    after mature deliberation — sau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ
    the plan is not mature yet — kế hoạch chưa chín chắn
  3. (Thương nghiệp) Đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn).

[sửa] Ngoại động từ

mature ngoại động từ /mə.ˈtʊr/

  1. Làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch... ).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

mature nội động từ /mə.ˈtʊr/

  1. Chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện.
  2. Mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn).
    when does this bill mature? — đến khi nào cái hoá đơn này phải thanh toán?

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa