maturity
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
maturity /mə.ˈtʊr.ə.ti/
- Tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành.
- Tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng.
- (Thương nghiệp) Kỳ hạn phải thanh toán.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)