maverick
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
maverick (từ mỹ,nghĩa mỹ) /ˈmæv.rɪk/
- Con bê chưa đánh dấu.
- Người đảng viên có tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội.
[sửa] Nội động từ
maverick nội động từ /ˈmæv.rɪk/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đi lạc.
[sửa] Chia động từ
maverick
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to maverick | |||||
| Phân từ hiện tại | mavericking | |||||
| Phân từ quá khứ | mavericked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | maverick | maverick hoặc maverickest¹ | mavericks hoặc mavericketh¹ | maverick | maverick | maverick |
| Quá khứ | mavericked | mavericked, hoặc maverickedst¹ | mavericked | mavericked | mavericked | mavericked |
| Tương lai | will/shall² maverick | will/shall maverick hoặc wilt/shalt¹ maverick | will/shall maverick | will/shall maverick | will/shall maverick | will/shall maverick |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | maverick | maverick hoặc maverickest¹ | maverick | maverick | maverick | maverick |
| Quá khứ | mavericked | mavericked | mavericked | mavericked | mavericked | mavericked |
| Tương lai | were to maverick hoặc should maverick | were to maverick hoặc should maverick | were to maverick hoặc should maverick | were to maverick hoặc should maverick | were to maverick hoặc should maverick | were to maverick hoặc should maverick |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | maverick | — | let’s maverick | maverick | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)