may
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐj˧˧ | mɐj˧˥ | mɐj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐj˧˥ | mɐj˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
may
[sửa] Tính từ
may
- Có được dịp may, điều may.
- May mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi.
- Chuyến đi này rất may.
[sửa] Từ láy
[sửa] Động từ
may
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Trợ động từ
may trợ động từ (thời quá khứ might; không có động tính từ quá khứ) /ˈmeɪ/
- Có thể, có lẽ.
- it may be — điều đó có thể xảy ra
- they may arrive tomorrow — có thể ngày mai họ đến
- Có thể (được phép).
- may I smoke? — tôi có thể hút thuốc được không?
- Có thể (dùng thay cho cách giả định).
- you must work hard that you may succeed — anh phải làm việc chăm chỉ để có thể thành công
- however clever he may be — dù nó có thông minh đến đâu chăng nữa
- we hope he may come again — chúng tôi mong nó có thể lại đến nữa
- Chúc, cầu mong.
- may our friendship last forever — chúc tình hữu nghị chúng ta đời đời bền vững
[sửa] Chia động từ
may, động từ khuyết thiếu
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | không có | |||||
| Phân từ hiện tại | không có | |||||
| Phân từ quá khứ | không có | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | may | may, mayest¹, hoặc mayst¹ | may | may | may | may |
| Quá khứ | might | might hoặc mightest¹ | might hoặc mighteth¹³ | might | might | might |
| Tương lai | ||||||
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | may | may, mayest¹, hoặc mayst¹ | may | may | may | may |
| Quá khứ | might | might hoặc mightest¹ | might hoặc mighteth¹³ | might | might | might |
| Tương lai | ||||||
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | — | — | |||
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
- Không chính xác.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)