may mắn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Định nghĩa: may mắn là một hiện tượng có lợi cho một hay nhiều chủ thể.

May mắn được coi là xảy ra khi: Một chủ thể hay nhiều hơn gặp hoàn cảnh hay bối cảnh tốt có lợi cho chủ thể mà không có sự can thiệp và tác dộng có chủ đích tới hoàn cảnh đó, thì gọi là may mắn. Hiểu đơn giản là: người gặp may mắn là người gặp những hoàn cảnh có lợi cho họ. Những người không may mắn là những người ở vào trong những hoàn cảnh không có lợi cho họ.

Những yếu tố của sự may mắn: Giống như nhiều hiện tượng khác may mắn có nguyên nhân, kết quả và cũng có mức độ khác nhau.

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maj˧˧ man˧˥ maj˧˥ ma̰ŋ˩˧ maj˧˧ maŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maj˧˥ man˩˩ maj˧˥˧ ma̰n˩˧


Tính từ[sửa]

may mắn

  1. Gặp dịp tốt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]