medallion
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
medallion /mə.ˈdæl.jən/
- Huy chương lớn.
- Trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)