medias

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Tây Ban Nha [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
media medias

medias gc số nhiều

  1. Đôi vớ, đôi vớ dài.
    los futbolistas usan medias — các cầu thủ bóng đá mặc đôi vớ
  2. (Toán học) Số trung bình.
  3. Rưỡi.
    son las cinco y media — bây giờ năm giờ rưỡi

Đồng nghĩa [sửa]

vớ
số trung bình

Tính từ [sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức medio medios
Giống cái media medias

medias gc số nhiều

  1. Xem media.

Ngoại động từ [sửa]

medias

  1. Xem mediar.