melon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
melon /ˈmɛ.lən/
- Dưa tây.
- Dưa hấu ((cũng) water melon).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) lời lãi
- chiến lợi phẩm.
- to cut a melon — chia lãi; chia chiến lợi phẩm
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| melon /mə.lɔ̃/ |
melons /mə.lɔ̃/ |
melon gđ /mə.lɔ̃/
- Dưa tây (cây, quả).
- Mũ quả dưa (cũng chapeau melon).
- (Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) Học sinh năm thứ nhất trường Xanh-ria.
- melon d’eau — dưa hấu
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)