men
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Chữ Latinh
Chuyển tự
Tiếng Anh
| Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| own | old | came | hạng 107: men | come | without | make |
Từ nguyên
Cách phát âm
-
- Vần: -ɛn
Danh từ
men
Dịch
Tiếng Basque
Danh từ
men
Tiếng Đan Mạch
Liên từ
men
Tiếng Hà Lan
Đại từ
- người ta, họ, mọi người; đại từ nhân xưng số ít ngôi thứ ba không chỉ cụ thể người nào.
- Men zegt dat... - Mọi người nói là...
Tiếng Nhật
Danh từ
men
Tiếng Thụy Điển
Liên từ
men
Danh từ
| Biến tố cho men | Số ít | Số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|
| chung | Bất định | Hạn định | Bất định | Hạn định |
| Danh cách | men | menet | men | menen |
| Sở hữu cách | mens | menets | mens | menens |
men
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
men
- Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.
- Men giấm.
- Men rượu.
- Lên men.
- Rượu.
- Hơi men.
- Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.
- Chiếc độc bình có men đẹp.
- Đồ sắt tráng men.
- Lớp bọc ngoài răng có tác dụng bảo vệ răng.
- Răng nhuộm đen nay cạo đi làm mất men.
Động từ
men
- Đi lần theo chiều dọc.
- Men sườn non, tiếng địch véo von (Nguyễn Công Trứ)
- Phải vượt suối, luồn rừng, men những con đường nhỏ (Nguyên Hồng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Thể loại: Mục từ chữ Latinh | Mục từ tiếng Anh | Từ căn bản tiếng Anh | Danh từ | Mục từ tiếng Basque | Mục từ tiếng Đan Mạch | Liên từ | Mục từ tiếng Hà Lan | Đại từ | Mục từ tiếng Nhật | Mục từ tiếng Thụy Điển | Danh từ tiếng Thụy Điển | Mục từ tiếng Việt | Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm | Động từ | Danh từ tiếng Anh | Danh từ tiếng Basque | Danh từ tiếng Nhật | Danh từ tiếng Việt | Liên từ tiếng Thụy Điển | Liên từ tiếng Đan Mạch | Đại từ tiếng Hà Lan | Động từ tiếng Việt