mensonge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
mensonge
/mɑ̃.sɔ̃ʒ/
mensonges
/mɑ̃.sɔ̃ʒ/

mensonge /mɑ̃.sɔ̃ʒ/

  1. Sự nói dối; lời nói dối.
    Dire des mensonges — nói dối
  2. Điều lừa lọc; ảo ảnh.
  3. (Tôn giáo) Tà đạo.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]