mercurial
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
mercurial /ˌmɜː.ˈkjʊr.i.əl/
- (Thuộc) Thuỷ ngân; có thuỷ ngân.
- mercurial column — cột thuỷ ngân
- mercurial barometer — cái đo khí áp thuỷ ngân
- (Mercurial) (thiên văn học) (thuộc) sao Thuỷ.
- Lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí.
- Hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)