merit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
merit /ˈmɛr.ət/
- Giá trị.
- a man of merit — người có giá trị; người có tài
- to make a merit of — xem như là có giá trị và đáng khen thưởng ca ngợi
- Công, công lao, công trạng.
- (Thường Số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái.
- to decide a case on its merits — dựa trên lẽ phải trái của chính vụ án mà quyết định
Ngoại động từ
merit ngoại động từ /ˈmɛr.ət/
- Đáng, xứng đáng.
- to merit reward — đáng thưởng
Chia động từ
merit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to merit | |||||
| Phân từ hiện tại | meriting | |||||
| Phân từ quá khứ | merited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | merit | merit hoặc meritst¹ | merits hoặc meritth¹ | merit | merit | merit |
| Quá khứ | merited | merited, hoặc meritdst¹ | merited | merited | merited | merited |
| Tương lai | will/shall² merit | will/shall merit hoặc wilt/shalt¹ merit | will/shall merit | will/shall merit | will/shall merit | will/shall merit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | merit | merit hoặc meritst¹ | merit | merit | merit | merit |
| Quá khứ | merited | merited | merited | merited | merited | merited |
| Tương lai | were to merit hoặc should merit | were to merit hoặc should merit | were to merit hoặc should merit | were to merit hoặc should merit | were to merit hoặc should merit | were to merit hoặc should merit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | merit | — | let’s merit | merit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)