merveilleux

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực merveilleux
/mɛʁ.vɛ.jø/
merveilleux
/mɛʁ.vɛ.jø/
Giống cái merveilleuse
/mɛʁ.vɛ.jøz/
merveilleuses
/mɛʁ.vɛ.jøz/

merveilleux /mɛʁ.vɛ.jø/

  1. Tuyệt vời.
    Art merveilleux — nghệ thuật tuyệt vời
    Santé merveilleuse — sức khỏe tuyệt vời
  2. Huyền diệu.

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
merveilleux
/mɛʁ.vɛ.jø/
merveilleux
/mɛʁ.vɛ.jø/

merveilleux /mɛʁ.vɛ.jø/

  1. Điều huyền diệu.
  2. (Văn học) Yếu tố huyền diệu, tình tiết huyền diệu.

Tham khảo[sửa]