mesh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
mesh /ˈmɛʃ/
- Mắc lưới.
- (Số nhiều) Mạng lưới.
- the meshest of a spider's web — lưới mạng nhện
- (Số nhiều) Cạm, bẫy.
- cơ in mesh — khớp nhau (bánh xe răng)
Ngoại động từ [sửa]
mesh ngoại động từ /ˈmɛʃ/
Chia động từ [sửa]
mesh
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mesh | |||||
| Phân từ hiện tại | meshing | |||||
| Phân từ quá khứ | meshed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mesh | mesh hoặc meshest¹ | meshes hoặc mesheth¹ | mesh | mesh | mesh |
| Quá khứ | meshed | meshed hoặc meshedst¹ | meshed | meshed | meshed | meshed |
| Tương lai | will/shall² mesh | will/shall mesh hoặc wilt/shalt¹ mesh | will/shall mesh | will/shall mesh | will/shall mesh | will/shall mesh |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mesh | mesh hoặc meshest¹ | mesh | mesh | mesh | mesh |
| Quá khứ | meshed | meshed | meshed | meshed | meshed | meshed |
| Tương lai | were to mesh hoặc should mesh | were to mesh hoặc should mesh | were to mesh hoặc should mesh | were to mesh hoặc should mesh | were to mesh hoặc should mesh | were to mesh hoặc should mesh |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mesh | — | let’s mesh | mesh | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
mesh nội động từ /ˈmɛʃ/
Chia động từ [sửa]
mesh
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mesh | |||||
| Phân từ hiện tại | meshing | |||||
| Phân từ quá khứ | meshed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mesh | mesh hoặc meshest¹ | meshes hoặc mesheth¹ | mesh | mesh | mesh |
| Quá khứ | meshed | meshed hoặc meshedst¹ | meshed | meshed | meshed | meshed |
| Tương lai | will/shall² mesh | will/shall mesh hoặc wilt/shalt¹ mesh | will/shall mesh | will/shall mesh | will/shall mesh | will/shall mesh |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mesh | mesh hoặc meshest¹ | mesh | mesh | mesh | mesh |
| Quá khứ | meshed | meshed | meshed | meshed | meshed | meshed |
| Tương lai | were to mesh hoặc should mesh | were to mesh hoặc should mesh | were to mesh hoặc should mesh | were to mesh hoặc should mesh | were to mesh hoặc should mesh | were to mesh hoặc should mesh |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mesh | — | let’s mesh | mesh | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)