meso
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
meso
- Tiền tố.
- Ở giữa; trung gian.
- Tiền tố.
- Ở giữa; trung gian.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)