metaphysics
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
metaphysics số nhiều, (thường) dùng như số ít
- Siêu hình học.
- Lý thuyết suông; lời nói trừu tượng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)