metropolitan

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

metropolitan /ˌmɛ.trə.ˈpɑː.lə.tᵊn/

  1. (Thuộc) Trung tâm, tính chất trung tâm (văn hoá, chính trị... ).
  2. (Thuộc) Nước mẹ, (thuộc) mẫu quốc.
  3. (Tôn giáo) (thuộc) thủ đô giáo khu.

Danh từ

metropolitan /ˌmɛ.trə.ˈpɑː.lə.tᵊn/

  1. Người dân mẫu quốc.
  2. (Tôn giáo) Tổng giám mục.

Tham khảo