mett
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | mett |
| trung | mett | |
| Số nhiều | mette | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
mett
- No, no nê.
- Jeg spiste meg mett på iskrem.
- gammel og mett av dage(r) — Già và thõa mãn về cuộc đời của mình.
- å se seg mett på noe — Nhìn chán chê vật (việc) gì.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)