meule
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| meule /møl/ |
meules /møl/ |
meule gc /møl/
- (Kỹ thuật) Đĩa mài, bánh mài.
- Tớt cối xay.
- Tớt pho mát (cũng meule de fromage).
- Cây, đụn, đống (rơm thóc... ).
- Đống củi đốt than.
- Luống trồng nấm.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)