miễn dịch

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Quyển Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Miễn: tránh; dịch: bệnh truyền nhiễm

Động từ

miễn dịch

  1. Nói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh gì sau khi đã mắc bệnh ấy một lần hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh ấy.
    Em cháu lên đậu, nhưng cháu đã được miễn dịch vì hồi nhỏ đã lên đậu một lần rồi.

Tham khảo

Công cụ cá nhân