microeconomics
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
microeconomics /.ˌɛ.kə.ˈnɑː.mɪks/
- (Kinh tế) Ngành nghiên cứu hoạt động của các doanh nghiệp và người tiêu dùng; kinh tế vi mô.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)