midi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

midi /mi.di/

  1. Buổi trưa; mười hai giờ trừa.
    Il est midi et demi — mười hai giờ rưỡi trưa rồi
  2. Phương nam, hướng nam.
    Louer un appartement au midi — thuê một căn hộ hướng nam
  3. (Nghĩa bóng) Tuổi đứng bóng, lúc đứng bóng (của cuộc đời).
  4. (Midi) Miền Nam.
    c’est midi sonné — xem sonné
    chercher midi à quatorze heures — xem chercher
    faire voir à quelqu'un des étoiles en plein midi — đánh lừa ai một cách trâng tráo
    nier la lumière en plein midi — rõ như ban ngày mà vẫn không thấy

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa