milestone
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
milestone /ˈmɑɪəl.ˌstoʊn/
- Cột kilômét cọc.
- (Nghĩa bóng) Sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)