militate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
militate nội động từ /ˈmɪ.lə.ˌteɪt/
- Chiến đấu.
- (Militate against) Chứng minh ngược lại.
- Cản trở.
- bad weather militated against our plan — thời tiết xấu đã cản trở kế hoạch của chúng tôi
[sửa] Chia động từ
militate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to militate | |||||
| Phân từ hiện tại | militating | |||||
| Phân từ quá khứ | militated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | militate | militate hoặc militatest¹ | militates hoặc militateth¹ | militate | militate | militate |
| Quá khứ | militated | militated, hoặc militatedst¹ | militated | militated | militated | militated |
| Tương lai | will/shall² militate | will/shall militate hoặc wilt/shalt¹ militate | will/shall militate | will/shall militate | will/shall militate | will/shall militate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | militate | militate hoặc militatest¹ | militate | militate | militate | militate |
| Quá khứ | militated | militated | militated | militated | militated | militated |
| Tương lai | were to militate hoặc should militate | were to militate hoặc should militate | were to militate hoặc should militate | were to militate hoặc should militate | were to militate hoặc should militate | were to militate hoặc should militate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | militate | — | let’s militate | militate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)