milk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
milk /ˈmɪɫk/
[sửa] Thành ngữ
- it is no use crying over spilt milk: Xem Spill.
- milk for bales: (Nghĩa bóng) Loại văn học đơn giản, học thuyết đơn giản.
[sửa] Ngoại động từ
milk ngoại động từ /ˈmɪɫk/
- Vắt sữa.
- to milk a cow — vắt sữa bò
- Bòn rút, bóc lột.
- Lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn... ).
- (Từ lóng) Nhận trộm, nghe lỏm (điện tín).
[sửa] Chia động từ
milk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to milk | |||||
| Phân từ hiện tại | milking | |||||
| Phân từ quá khứ | milked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | milk | milk hoặc milkest¹ | milks hoặc milketh¹ | milk | milk | milk |
| Quá khứ | milked | milked, hoặc milkedst¹ | milked | milked | milked | milked |
| Tương lai | will/shall² milk | will/shall milk hoặc wilt/shalt¹ milk | will/shall milk | will/shall milk | will/shall milk | will/shall milk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | milk | milk hoặc milkest¹ | milk | milk | milk | milk |
| Quá khứ | milked | milked | milked | milked | milked | milked |
| Tương lai | were to milk hoặc should milk | were to milk hoặc should milk | were to milk hoặc should milk | were to milk hoặc should milk | were to milk hoặc should milk | were to milk hoặc should milk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | milk | — | let’s milk | milk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
milk nội động từ /ˈmɪɫk/
- Cho sữa.
- the cows are milking well this season — mùa này bò cho nhiều sữa
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
milk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to milk | |||||
| Phân từ hiện tại | milking | |||||
| Phân từ quá khứ | milked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | milk | milk hoặc milkest¹ | milks hoặc milketh¹ | milk | milk | milk |
| Quá khứ | milked | milked, hoặc milkedst¹ | milked | milked | milked | milked |
| Tương lai | will/shall² milk | will/shall milk hoặc wilt/shalt¹ milk | will/shall milk | will/shall milk | will/shall milk | will/shall milk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | milk | milk hoặc milkest¹ | milk | milk | milk | milk |
| Quá khứ | milked | milked | milked | milked | milked | milked |
| Tương lai | were to milk hoặc should milk | were to milk hoặc should milk | were to milk hoặc should milk | were to milk hoặc should milk | were to milk hoặc should milk | were to milk hoặc should milk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | milk | — | let’s milk | milk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)