milligram

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít milligram milligrammet
Số nhiều milligramma, milligrammene

milligram

  1. Một phần ngàn gờ-ram, miligam.
    Hundre gram av osten inneholdt ti milligram jern.

Tham khảo[sửa]