milligramme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

milligramme

  1. Miligam.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
milligramme
/mi.li.ɡʁam/
milligrammes
/mi.li.ɡʁam/

milligramme /mi.li.ɡʁam/

  1. (Khoa đo lường) Miligam.

Tham khảo[sửa]