mince
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
mince /ˈmɪnts/
[sửa] Ngoại động từ
mince ngoại động từ /ˈmɪnts/
[sửa] Chia động từ
mince
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mince | |||||
| Phân từ hiện tại | mincing | |||||
| Phân từ quá khứ | minced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mince | mince hoặc mincest¹ | minces hoặc minceth¹ | mince | mince | mince |
| Quá khứ | minced | minced, hoặc mincedst¹ | minced | minced | minced | minced |
| Tương lai | will/shall² mince | will/shall mince hoặc wilt/shalt¹ mince | will/shall mince | will/shall mince | will/shall mince | will/shall mince |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mince | mince hoặc mincest¹ | mince | mince | mince | mince |
| Quá khứ | minced | minced | minced | minced | minced | minced |
| Tương lai | were to mince hoặc should mince | were to mince hoặc should mince | were to mince hoặc should mince | were to mince hoặc should mince | were to mince hoặc should mince | were to mince hoặc should mince |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mince | — | let’s mince | mince | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
mince nội động từ /ˈmɪnts/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
mince
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mince | |||||
| Phân từ hiện tại | mincing | |||||
| Phân từ quá khứ | minced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mince | mince hoặc mincest¹ | minces hoặc minceth¹ | mince | mince | mince |
| Quá khứ | minced | minced, hoặc mincedst¹ | minced | minced | minced | minced |
| Tương lai | will/shall² mince | will/shall mince hoặc wilt/shalt¹ mince | will/shall mince | will/shall mince | will/shall mince | will/shall mince |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mince | mince hoặc mincest¹ | mince | mince | mince | mince |
| Quá khứ | minced | minced | minced | minced | minced | minced |
| Tương lai | were to mince hoặc should mince | were to mince hoặc should mince | were to mince hoặc should mince | were to mince hoặc should mince | were to mince hoặc should mince | were to mince hoặc should mince |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mince | — | let’s mince | mince | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | mince /mɛ̃s/ |
minces /mɛ̃s/ |
| Giống cái | mince /mɛ̃s/ |
minces /mɛ̃s/ |
mince /mɛ̃s/
- Mỏng.
- Etoffe mince — vải mỏng
- Mảnh, mảnh khảnh.
- Mince filet d’eau — tia nước mảnh
- Fillette mince — thiếu nữ mảnh khảnh
- Ít ỏi, xoàng.
- Revenu mince — thu nhập xoàng
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Phó từ
mince
[sửa] Thán từ
mince /mɛ̃s/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)