mind

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

mind /ˈmɑɪnd/

  1. Tâm, tâm trí, tinh thần.
    mind and body — tinh thần và thể chất
  2. Trí, trí tuệ, trí óc.
  3. ức, trí nhớ.
    to call (bring) something to mind — nhớ lại một cái gì
  4. Sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý.
    to keep one's mind on doing something — nhớ chú ý làm việc gì
    to give one's mind to — chủ tâm vào, chuyên tâm vào
  5. ý kiến, ý nghĩ, ý định.
    to change one's mind — thay đổi ý kiến

Thành ngữ[sửa]

  • to be in two minds: Do dự, không nhất quyết.
  • to be of someone's mind:
    1. Đồng ý kiến với ai.
      we are all of one mind — chúng tôi nhất trí với nhau
      I am of his mind — tôi đồng ý với nó
      I am not of a mind with him — tôi không đồng ý với nó
  • to be out of one's mind: Mất bình tĩnh.
  • not to be in one's right mind: Không tỉnh trí.
  • to bear (have, keep) in mind: Ghi nhớ; nhớ, không quên.
  • to give someone a piece (bit) of one's mind: Nói cho ai một trận.
  • to have a great (good) mind to:
    1. Có ý muốn.
      I have a good mind to visit him — tôi muốn đến thăm hắn
  • to have hair a mind to do something: Miễn cưỡng làm gì; không toàn tâm toàn ý làm gì.
  • to have something on one's mind: Có cái gì bận tâm, có cái gì lẩn quẩn trong tâm trí.
  • not to know one's own mind: Phân vân, do dự.
  • to make up one's mind:
    1. Quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được.
      to make up one's mind to do something — quyết định làm việc gì
      to make up one's mind to some mishap — đành phải chịu một sự không may nào đó coi như là không tránh được
  • to pass (go) out of one's mind: Bị quên đi.
  • to put someone in mind of: Nhắc nhở ai (cái gì).
  • to set one's mind on: Xem Set.
  • to speak one's mind: Nói thẳng, nghĩnói nấy.
  • to take one's mind off: Không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác.
  • to tell someone one's mind: Nói cho ai hay ý nghĩ của mình.
  • absence of mind: Xem Absence.
  • frame (state) of mind: Tâm trạng.
  • month's mind: Xem Month.
  • out of sight out of mind: Xem Sight.
  • presence of mind: Xem Prresence.
  • time of mind to one's mind:
    1. Theo ý, như ý muốn.
      to my mind — theo ý tôi

Động từ[sửa]

mind /ˈmɑɪnd/

  1. Chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm.
    mind the step! — chú ý, có cái bậc đấy!
    mind what you are about — làm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận
  2. Chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn.
    to mind the house — trông nom cửa nhà
    to mind the cows — chăm sóc những con bò cái
  3. Quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý.
    never mind what he says — đừng bận tâm (để ý) đến những điều nó nói
    never mind! — không sao cả!, không hề gì!; đừng bận tâm!
  4. Phản đối, phiền, không thích, khó chịu.
    do you mind if I smoke?, do you mind my smoking? — tôi hút thuốc không phiền gì anh (chị) chứ?
    don't mind my keeping you waiting? — tôi làm anh chờ chắc không phiền gì chứ?

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]