minh họa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

minh họa

  1. Minh hoạ.
  2. Làm thêm, sinh động thêm nội dung của tác phẩm văn học hoặc của bản trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu, dễ cảm. Vẽ tranh minh hoạ truyện ngắn. Buổi nói chuyệnchiếu phim minh hoạ.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác