mint
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
mint /ˈmɪnt/
[sửa] Động từ
mint /ˈmɪnt/
[sửa] Chia động từ
mint
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mint | |||||
| Phân từ hiện tại | minting | |||||
| Phân từ quá khứ | minted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mint | mint hoặc mintest¹ | mints hoặc minteth¹ | mint | mint | mint |
| Quá khứ | minted | minted, hoặc mintedst¹ | minted | minted | minted | minted |
| Tương lai | will/shall² mint | will/shall mint hoặc wilt/shalt¹ mint | will/shall mint | will/shall mint | will/shall mint | will/shall mint |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mint | mint hoặc mintest¹ | mint | mint | mint | mint |
| Quá khứ | minted | minted | minted | minted | minted | minted |
| Tương lai | were to mint hoặc should mint | were to mint hoặc should mint | were to mint hoặc should mint | were to mint hoặc should mint | were to mint hoặc should mint | were to mint hoặc should mint |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mint | — | let’s mint | mint | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
mint /ˈmɪnt/
- Sở đúc tiền.
- (Nghĩa bóng) Món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận.
- a mint of documents — một nguồn tài liệu vô tận
- a mint of money — một món tiền lớn
- (Nghĩa bóng) Nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế.
[sửa] Ngoại động từ
mint ngoại động từ /ˈmɪnt/
[sửa] Chia động từ
mint
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mint | |||||
| Phân từ hiện tại | minting | |||||
| Phân từ quá khứ | minted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mint | mint hoặc mintest¹ | mints hoặc minteth¹ | mint | mint | mint |
| Quá khứ | minted | minted, hoặc mintedst¹ | minted | minted | minted | minted |
| Tương lai | will/shall² mint | will/shall mint hoặc wilt/shalt¹ mint | will/shall mint | will/shall mint | will/shall mint | will/shall mint |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mint | mint hoặc mintest¹ | mint | mint | mint | mint |
| Quá khứ | minted | minted | minted | minted | minted | minted |
| Tương lai | were to mint hoặc should mint | were to mint hoặc should mint | were to mint hoặc should mint | were to mint hoặc should mint | were to mint hoặc should mint | were to mint hoặc should mint |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mint | — | let’s mint | mint | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
mint /ˈmɪnt/
- Mới, chưa dùng (tem, sách).
- in mint condition — mới toanh
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)